Để triển khai chiến thuật của riêng bạn nhằm khắc chế, tạo lợi thế lớn trong 1 ván auto chess mobile thì việc nắm rõ tộc/hệ là điều cực kỳ quan trong đối với bất kỳ kỳ thủ nào.

Sau đây là tất tần tật mọi chi tiết về Tộc Hệ Auto Chess VN mới nhất 2020 mà các bạn cần biết đạt top 1 liên tục.

Tộc trong Auto chess VN mobile

Tộc Beast

 

Tộc Beast tăng mạnh sát thương cho quân cờ

– Tusk Champion (1 Vàng): lần tấn công thường sau gây sát thương x3 và khiến tướng phe địch bị đánh bay 1s.

– Unicorn (1 Vàng): mỗi 1.5s điều trị cho 3 tướng ngẫu nhiên phe bạn trong 3 ô 25 sinh lực và duy trì 11s.

– Lord of Sand (3 Vàng): Chui xuống đất và xông lên tướng địch xa nhất, gây ra 150 sát thương ma pháp và choáng 1.5s cho tướng địch trên đường.

– Poisonous Worm (3 Vàng): Triệu hồi độc trùng miễn dịch sát thương ma pháp và tấn công khiến tướng phe địch trong 5s giảm tốc độ đánh 40%.

– Werewolf (3 Vàng): Biến thành sói và nhận 20% sinh lực cộng thêm  đồng thời triệu hồi 2 sói tấn công địch.

– Razor Claw (4 Vàng): Triệu hồi Tiểu Linh Hùng, tấn công có 20% xác suất trói tướng địch để hỗ trợ chiến đấu.

Nội tại: Tất cả đồng mình và quái vật triệu hồi đều được cộng thêm sát thương

(2) beast : tăng 10% sát thương

(4) beast: tăng 30% sát thương

(6) beast: tăng 55% sát thương

Tộc Cave Clan

 

Tộc Cave Clan tăng mạnh máu

– Redaxe Chief (1 Vàng): Tăng 10 giáp và cưỡng chế tướng phe địch tấn công mình trong phạm vi 1 ô, duy trì 2.5s.

– Skull Hunter (2 Vàng): Ném rìu bay gây 80 sát thương cho tướng địch trên đường và tăng sát thương gây ra trong 10s tiếp theo.

– Swordman (2 Vàng): mỗi giây khiến tướng phe địch trong phạm vi 1 ô lân cận chịu 75 sát thương ma pháp, duy trì 5s.

– Storm Shaman (4 Vàng): Gây bão táp khiến tướng phe địch trong phạm vi không thể sử dụng kỹ năng và gây sát thương ma pháp mỗi giây (tối đa 150), duy trì 2s.

Nội tại: Tướng tộc Cave Clan nhận thêm máu tối đa

(2) Cave Clan: + 100 máu

(4) Cave Clan: + 300 máu

Tộc Feathered

 

Điểm mạnh của Tộc Feathered chính là né tránh

– Taboo Witcher (1 Vàng): Mỗi lần tấn công làm giảm năng lượng của tướng địch và gây thêm sát thương vật lý tổn hại 60%.

– Lightblade Knight (2 Vàng): Tấn công thường sẽ nảy ra các tướng phe địch gần đó tối đa 3 lần, mỗi lần giảm 30% sát thương.

– Shining Dragon (2 Vàng): Phóng tàn ảnh gây 150 sát thương ma pháp cho kẻ địch trên đường.

– Shining Archer (2 Vàng): Gây 50-500 sát thương và 1-5 giây choáng cho 1 tướng ngẫu nhiên trong ván đấu khác khi giao chiến với phe ta, điểm sát thương và thời gian choáng do người sở hữu tướng 2 phe quyết định theo xếp hạng khi bắt đầu hiệp đấu.

– Wisper Seer (2 Vàng): Tại ô ngẫu nhiên trên bàn cờ triệu hồi 1 Tiểu Thụ Nhân hỗ trợ chiến đấu.

– Shadowcrawler (3 Vàng): Tấn công thường có 10% sát xuất x3 lần sát thương.

– Warpwood Sage (3 Vàng): Khiến 1 tướng ngẫu nhiên phe địch trong phạm vi 3 ô mỗi 0.25s chịu 12.5 sát thương ma pháp và hồi phục sinh lực bản thân tuỳ theo sát thương gây ra, duy trì 5s.

– Wind Ranger (3 Vàng): Tích lực tối đa 2s và gây tối đa 400 sát thương ma pháp cho tướng phe địch trên đường, xuyên qua mỗi tướng địch sát thương giảm 10%.

– Shining Assassin (4 Vàng): Miễn dịch 4 lần sát thương và tăng 40 tấn công duy trì 6s.

– The Scryer (5 vàng): (Bị động) Mỗi giây hồi 10 năng lượng, câm lặng tướng đầu tiên đầy năng lượng của đối thủ 3s. Kích hoạt tự động: Dựa theo hệ/tộc có lượng tướng nhiều nhất của đối thủ (ít nhất 3 tướng) thi triển các kỹ năng khác nhau: Xung điện, triệu hồi, cuồng huyết, sóng âm thanh, tia sét, rung chuyển, lốc xoáy.

– Strange Egg (5 vàng): tạo ra bản sao 1 tướng 1 sao khi kéo strange egg đến vị trí 1 tướng bất kỳ.

Nội tại: Tộc Feathered  và đồng minh được nhận thêm tỷ lệ né tránh

(3) Feathered: Tộc feathered của bạn có 20% né tấn công cận chiến của kẻ địch.

(6) Feathered: Tộc feathered của bạn có 40% né tránh, các tướng khác của phe bạn có 25% né tránh.

(9) Feathered: Tộc feathered của bạn có 65% né tránh, các tướng khác của phe bạn có 42% né tránh.

Tộc Glacier Clan:

 

Tộc Glacier thiên về tốc độ đánh

-Defector (1 Vàng): Biến một tướng địch ngẫu nhiên thành chim cánh cụt, không thể tấn công và dùng kỹ năng trong 4s.

Xem thêm  Mã GTA 5: Tổng hợp bộ cheat GTA 5 đầy đủ mới nhất cực chuẩn năm 2020

– Frost Knight (1 Vàng): Tướng phe địch bị làm chậm di chuyển trong phạm vi 2 ô kéo dài 20s, khi tấn công sẽ tăng 50 sát thương ma pháp cộng dồn tối đa 4 lần.

– Desperate Doctor (2 Vàng): Ném thuốc nảy, nảy tối đa 4 lần giữa các tướng địch gây 75 sát thương ma thuật và choáng 1s.

– Fortune Teller (3 vàng): Khiến 1 tướng phe bạn không bị tiêu diệt trong 4s.

– Berserker (4 Vàng): Liên tục tấn công cùng 1 tướng phe địch tốc độ đánh tăng 15% mỗi lần, tối đa cộng dồn 6 lần, thiết lập lại khi thay đổi mục tiêu.

Nội tại: Tăng tốc độ đánh cho Tộc và đồng minh

(2) Glacier:  Tộc Glacier tăng 35% tốc đánh

(4) Glacier: Tộc Glacier tăng 70% tốc đánh, các đồng minh tăng 35% tốc đánh

(6) Glacier: Tất cả tướng phe bạn tăng 70% tốc đánh.

Tộc Goblin

 

Phục hồi và chống chịu là điểm mạnh của tộc Globin

– Heaven Bomber (1 Vàng): Phóng ra 3 viên đạn đạo lần lượt gây 150 sát thương ma pháp cho 1 tướng địch ngẫu nhiên.

– Sky Breaker (1 Vàng): Ném phi tiêu vào tướng địch gần nhất gây 300 sát thương ma pháp và choáng 0.1s.

– Sky Breaker (1 Vàng): Mỗi 0.7s gây 50 sát thương ma pháp và choáng 0.1s cho tướng địch trong 2 ô duy trì 5s.

– Ripper (2 Vàng): Khiến tướng địch trong 2 ô lân cận chịu 150 sát thương chuẩn.(bỏ qua giáp)

– Venomancer (4 Vàng): Thi triển sương axit 15s bước vào trạng thái cuồng bạo, khiến tốc độ đánh giảm còn 0.7 và hồi sinh lực 50 mỗi giây, duy trì 60s, kẻ địch trong sương axit giảm 4 giáp.

– Devastator (5 Vàng): Đặt thùng thuốc nổ, sau 3s khiến tướng phe địch trong phạm vi 4 ô chịu 500 sát thương.

– Helicopter (5 vàng): Gọi 2 viên đạn ném boom khu vực 4 ô, mỗi viên đạn gây ra 200 sát thương ma pháp.

Nội tại: tăng giáp và hồi sinh lực cho phe bạn

(3) Goblin: Khiến giáp 1 tướng ngẫu nhiên phe bạn tăng 12 và hồi sinh lực mỗi giây tăng 10.

(6) Goblin: Giáp tất cả tướng phe bạn tăng 15 và hồi sinh lực mỗi giây tăng 10.

Tộc Human

 

Tộc Human mạnh về khả năng câm lặng

– The Source (2 Vàng): Mỗi 2s hồi 8 năng lượng cho tất cả tướng phe bạn.

– Argali Knight (3 Vàng): Hồi 250 máu cho 1 tướng phe bạn và khiến các tướng địch xung quanh trong phạm vi 2 ô chịu 250 sát thương chuẩn (bỏ qua giáp).

– Flaming Wizard (3 Vàng): Gây cho 1 tướng địch 500 sát thương ma pháp và tăng tốc độ đánh bản thân lên 40% duy trì 30s, cộng dôn 2 lần.

– Werewolf (3 Vàng): Biến thành sói và tăng 20% sinh lực, đồng thời triệu hồi 2 sói tấn công địch.

– Dragon Knight (4 Vàng): Biến thành rồng tăng tầm đánh lên 2 ô, tấn công tăng 100, tấn công thường sẽ khiến tướng phe địch chịu sát thương ma pháp liên tục.

– Pirate Captain (4 Vàng): Triệu hồi thuyền U Linh va đập vào khu vực mục tiêu gây 150 sát thương ma pháp và choáng 1s.

– Tortola Elder (4 Vàng): Tích lực trong 2s sau đó phóng sóng xung kích gây tối đa 300 sát thương ma pháp cho tướng phe địch trên đường.

Nội tại: Tộc Human có khả năng gây hiệu ứng câm lặng cho đối thủ trong vòng 4 giây khi tấn công

(2) Human: 20% câm lặng

(4) Human: 40% câm lặng

(6) Human: 60% câm lặng

Tộc Demon

 

Sát thương thuần của tộc Demon sẽ thổi bay đội hình kẻ địch trong chớp mắt

– Hell Knight (2 Vàng): Gây sát thương ma pháp từ 50-200 cho 1 tướng địch ngẫu nhiên và choáng 1-2s.

– Phantom Queen (2 Vàng): khiến tướng phe địch trong phạm vi 3 ô chịu 200 sát thương ma pháp.

– Fallen Witcher (3 Vàng): Trao đổi sinh lực với 1 tướng phe bạn và biến thân, biến thành tấn công từ xa, tăng 100 tấn công và 50% tốc độ đánh duy trì 60s.

– Shadow Devil (3 Vàng): Phóng 8 sóng xung kích ra xung quanh gây 150 sát thương ma pháp cho địch.

– Doom Arbiter (4 Vàng): Khiến 1 tướng phe địch không thể sử dụng kỹ năng trong 10s và chịu 60 sát thương chuẩn (bỏ qua giáp) mỗi giây.

– Grimtouch (4 Vàng): Vẽ ra đường mực về phía trước gây 150 sát thương ma pháp cho tướng địch trên đường mực, kèm theo 1 lớp hiệu quả mực ấn. Mực Ấn: Kỹ năng định hướng lấy tướng này là mục tiêu sẽ đồng thời tác động đến tất cả tướng chịu ảnh hưởng của hiệu quả này.

– Rogue Guard (5 Vàng): (Bị động): trong phạm vi 2.5 ô gây ra 50% sát thương vật lý từ xa. Chủ động: tất cả demon phe bạn tăng 150 tấn công duy trì 60s.

Nội tại: Kích hoạt khi game thủ chỉ có 1 Demon trên bàn cờ

(1) Demon: Tấn công gây thêm 50% sát thương chuẩn (bỏ qua giáp).

+ Tộc Marine

– Abyssal Crawler (2 Vàng): Mỗi đòn tấn công sẽ hút 3% tốc độ đánh kẻ địch, cộng dồn tối đa 25 lần.

– Abyssal Guard (2 Vàng): Làm giáp của 1 tướng địch giảm 15 duy trì 20s.

– Siren (4 Vàng): Khiến tướng địch đang quay mặt về siren trong phạm vi 4 ô giảm 20% tốc đánh duy trì 3s, nếu tướng địch nhìn siren đủ 2s sẽ bị hoá đá 2s.

Xem thêm  Hướng dẫn sửa lỗi màn hình đen trong LMHT chỉ với 3 bước đơn giản

– Tsunami Stalker (5 Vàng): Triệu hồi xúc tu khiến tướng địch trong 3 ô bị hất bay  gây ra 100 sát thương ma pháp và choáng 2s.

Nội tại: Tất cả đồng minh nhận thêm khả năng kháng phép

(2) Marine: +35% kháng phép

(4) Marine: +70% kháng phép

Tộc Egersis

 

Trừ giáp khiến tộc Egersis rất mạnh khi kết hợp với đội hình stvl

– Egersis Ranger (1 Vàng): Tăng 25% tấn công và 25% tốc độ đánh của bản thân.

– Evil Knight (3 Vàng): Tạo 1 khiên bảo vệ duy trì 10s và hấp thu tối đa 100 sát thương cho 1 tướng phe bạn, khi khiên bảo vệ mất sẽ gây sát thương kỹ năng bằng mức hấp thụ sát thương cho tướng phe địch trong phạm vi 3 ô gần đó.

– Umbra (3 Vàng): Sinh lực tăng 100% và triệu hồi 2 Familiar tham chiến. Tướng sẽ phải chia sinh lực với Familiar.

– Blight Sorcerer (5 Vàng): phóng ra pháp cầu nhảy tối đa 6 lần giữa phe địch và gây 250 sát thương ma pháp và khiến tướng địch trong 2.5s giảm tốc độ tấn công 65%.

– Egersis Prophet (5 Vàng): Trong 10s, mỗi 0.4s triệu hồi 1 tinh cầu gây 150 sát thương vật lý cho 1 tướng địch, khi kỹ năng kết thúc hồi 25% tổng sát thương mà tinh cầu gây ra.

Nội tại: Giảm giáp của toàn bộ đội hình địch, cộng dồn kích hoạt

(2) Egersis: -4 Giáp

(4) Egersis: -6 Giáp

Tộc Spirits

 

Tộc spirit dùng để khắc chế tướng cận chiến rất hiệu quả

– Stone Spirit (1 Vàng): Ném 1 tướng địch ngẫu nhiên trong phạm vi 1 ô đến ô xa nhất gây 100 sát thương và choáng 1.5s.

– Water Spirit (2 Vàng): Xông về phía sau tướng địch xa nhất và gây 200 sát thương ma pháp cho các tướng địch trên đường.

– Thunder Spirit (3 Vàng): Phóng ra 1 vòng tròn sét mở rộng từ từ đến phạm vi 3 ô gây 10-100 sát thương ma pháp cho tướng phe địch, khoảng cách càng xa thì sát thương càng cao.

– Dark Spirit (5 Vàng): Mỗi giây khiến tướng phe địch trong phạm vi 3 ô chịu sát thương chuẩn (bỏ qua giáp) bằng 8% sinh lực tối đa, duy trì 8s.

Nội tại: Khi bị tấn công có  khả năng biến kẻ địch thành đá trong 4 giây

(2) Spirit: Tộc Spirits có 30% xác xuất hoá đá kẻ thù.

(4) Spirit:  Phe bạn có 50% xác xuất hoá đá kẻ thù

Tộc Dragon

 

Sức mạnh của tộc Dragon nằm ở khả năng đánh phủ đầu

– Winter Chiropteran (1 Vàng): Đóng bang 1 tướng phe bạn có sinh lực thấp hơn 50% và bảo vệ khỏi sát thương thường, mỗi giây hồi 20 +10% sinh lực trong 2s.

– Shining Dragon (2 Vàng): Phóng tàn ảnh gây 150 sát thương ma pháp cho kẻ địch trên đường.

– Venom (3 Vàng): Khiến 1 tướng ngẫu nhiên phe địch mỗi giây chịu 150 sát thương và giảm tốc độ đánh 40% duy trì 5s.

– Umbra (3 Vàng): Sinh lực tăng 100% triệu hồi 2 Familiar tham chiến. Máu của tướng chia đều cho 2 Familiar.

– Dragon Knight (4 Vàng): Biến thành rồng khiến tầm bắn tăng 2 ô, tấn công tăng 100, tấn công thường khiến kẻ địch bị sát thương ma pháp liên tục.

– FrostBlaze Dragon (5 Vàng): Dựng tường bang bên phải gây ra 200 sát thương ma pháp cho kẻ địch đi ngang qua và làm giảm 30% tốc đánh trong 3s, tất cả tướng sẽ không chon tướng địch bên kia tường làm mục tiêu.

Nội tại: Tăng +100 năng lượng khi bắt đầu chiến đấu của tộc dragon

(3) Dragon: 3 tướng (khi số lượng vượt quá 3 thì dragon ở vị trí bên trái sẽ nhận được hiệu quả khi có mặt trên bàn cờ).

(6) Dragon: 6 tướng (khi số lượng vượt quá 3 thì dragon ở vị trí bên trái sẽ nhận được hiệu quả khi có mặt trên bàn cờ).

Tộc Dwalf

 

Lợi thế tay dài giúp tộc Dwarf trở thành sát thương chủ lực của đội hình

– Dwalf Sniper (3 Vàng): Khoá 1 tướng phe địch và sau khi tích 0.5s gây 400 sát thương ma pháp.

Nội tại: Tăng tầm đánh

(1) Dwalf: tăng 2 ô và ưu tiên tấn công tướng có lượng máu thấp nhất.

Tộc Kira

 

Sức mạnh của tộc Kira nằm ở tốc độ đánh và chống chịu

– Orge Mage (1 Vàng): Buff cho 1 tướng đồng minh, tướng được buff sau khi sử dụng kỹ năng có 30% xác xuất nhận 100 năng lượng và tạo mới thời gian chờ kỹ năng, duy trì 30s.

– Venomancer (4 Vàng): Thi triền sương axit 15s, bước vào trạng thái cuồng bạo, tốc độ đánh còn 0.7, mỗi giây hồi 50 sinh lực, tướng địch trong sương axit giảm 4 giáp.

Nội tại: Tăng sinh lực tối đa, tấn công

(2) Kira: Bất kỳ tướng cận chiến phe bạn chết thì tất cả tướng kira phe bạn sinh lực tối đa tăng 25%, tấn công tăng 25%, cộng dồn 8 lần.

Tộc Divinity

 

Tộc Divinity vô đối khi sở hữu khả năng tung kĩ năng liên tục

– God of War (1 Vàng): Bị tấn công chính diện giảm sát thương vật lý 30%, mặt bên giảm sát thương vật lý 15%, cứ mỗi 8s khiến tướng địch trong 3 ô phía trước chịu 200 sát thương vật lý.

Xem thêm  Cách cài đặt 5 ngón PUBG Mobile chơi như game thủ chuyên nghiệp

– Goddess of light (2 Vàng): Giam cầm 1 tướng địch trong 5s, tướng bị giam cầm sẽ bị tướt vũ khí , giảm 20% kháng ma pháp và sẽ miễn trừ sát thương vật lý.

– Grand Herald (3 Vàng): (Bị động): thời gian chờ kỹ năng giảm 10%. Chủ động: khi bắt đầu chiến đấu sao chép kỹ năng của tướng địch đối diện với bản thân hoặc gần vị trí đối diện nhất.

– God of Thunder (5 Vàng): Triệu hồi lôi điện tấn công tướng đích, mỗi tướng địch có 50% xác xuất hứng chịu lượng sát thương 15% sinh lực + 250 sát thương ma pháp, tối thiểu lôi kích 1 tướng địch.

Nội tại: Giảm thời gian chờ kỹ năng

(2) Divinity: Tất cả tướng Divinity và các tướng chưa kích hoạt hiệu quả tộc phe bạn giảm 50%

(4) Divinity: Tất cả tướng Divinity và các tướng chưa kích hoạt hiệu quả tộc phe bạn giảm 75%

Tộc Insectoid

 

Điểm mạnh của tộc Insectoid là khả năng hồi sinh

– Lord of sand (3 Vàng): Chui xuống đất và xông đến phía sau tướng địch xa nhất gây 150 sát thương ma pháp và làm choáng 1.5s các tướng địch trên đường.

– Poisonous Worm (3 Vàng): Triệu hồi độc trùng miễn dịch sát thương ma pháp và tấn công khiến tướng địch giảm tốc đánh 40% trong 5s.

Nội tại: Được triệu hồi từ các tướng trùng tên trên bàn cờ khi chết đi

(2) Insectoid: Khi trên bàn cờ có các tướng trùng tên không thuộc tộc Insectoid, Nếu 1 trong các tướng này bị chết, dựa vào giá bán cao nhất của tướng trùng tên còn sống để triệu hồi ngẫu nhiên 1 tướng tộc Insectoid tương ứng.

Hệ trong Auto chess VN mobile

Hệ Assassin

 

Hệ Assasin dành cho ai thích cách chơi all-in

– Soul Breaker (1 Vàng)

– Abyssal Crawler (2 Vàng)

– Phantom Queen (2 Vàng)

– Water Spirit (2 Vàng)

– Lord of Sand (3 Vàng)

– Shadow Crawler (3 Vàng)

– Venom (3 Vàng)

– Shinning Assassin (4 Vàng)

Nội tại: tăng tỷ lệ chí mạng

(3) Assassin: Tướng hệ Assassin có 15% xác xuất x3 sát thương khi tấn công và 40% xác xuất x3 sát thương trong lần tấn công thường đầu tiên của mỗi hiệp.

(6) Assassin: Tướng hệ Assassin có 30% xác xuất x3.5 sát thương khi tấn công và 70% xác xuất x3.5 sát thương trong lần tấn công thường đầu tiên của mỗi hiệp.

Hệ Druid

 

Hệ Druid là hệ tăng sao nhanh nhất

– Unicorn (1 Vàng)

– Wisper Seer (2 Vàng)

– Warpwood Sage (3 Vàng)

– Razorclaw (4 Vàng)

Nội tại: giảm số tướng cần nâng cấp

(2) Druid: 2 Druid 1 sao có thể nâng cấp thành 2 sao

(4) Druid: 2 Druid 2 sao có thể nâng cấp thành 3 sao

Hệ Hunter

 

Hệ hunter tấn công tầm xa rất tốt

– Egersis Ranger

– Skull Hunter

– Dwarf Sniper

– Wind Ranger

– Siren

– Tsunami Stalker

Nội tại:  Hunter nhận được thêm sát thương đòn đánh đánh thường và loại bỏ khả năng né tránh

(3) Hunter: +35 sát thương và có 35% bỏ qua né

(6) Hunter: +80 sát thương và có 65% bỏ qua né

Hệ Knight

 

Hệ Knight mạnh nhất về khả năng chống chịu

– Frost Knight (1 Vàng)

– Hell Knight (2 Vàng)

– Lightblade Knight (2 Vàng)

– Argali Knight (3 Vàng)

– Evil Knight (3 Vàng)

– Dragon Knight (4 Vàng)

Nội tại:  Knight có khả năng nhận được khiên tăng 75% kháng phép và 30 giáp mỗi 2s duy trì 2s.

(2) Knight: 25% nhận được khiên

(4) Knight: 45% nhận được khiên

(6) Knight: 65% nhận được khiên cộng dồn

Hệ Mage

 

Không đội hình nào dồn sát thương mạnh như hệ mage

– Ogre Mage (1 Vàng)

– Shining Dragon (2 Vàng)

– The Source (2 Vàng)

– Flaming Wizard (3 Vàng)

– Thunder Spirit (3 Vàng)

– Tortola Elder (4 Vàng)

– Blight Sorcerer (5 Vàng)

– God of Thunder (5 Vàng)

Nội tại: Giảm kháng phép trên toàn bộ đội hình địch

(3) Mage: -35% kháng phép

(6) Mage: -90% kháng phép

(9) Mage: -150% kháng phép

Hệ Mech

 

Hệ mech nổi trội ở độ chống chịu và hồi phục

– Heaven Bomber (1 Vàng)

– Sky Breaker (1 Vàng)

– Ripper (2 Vàng)

– Devastator (5 Vàng)

– Helicopter ( 5 Vàng)

Nội tại: Hệ Mech tăng khả năng hồi phục mỗi giây

(2) Mech: + 15 máu hồi mỗi giây

(4) Mech: + 40 máu hồi mỗi giây

(6) Mech: + 75 máu hồi mỗi giây

Hệ Shaman

 

Hệ Shaman giúp đội hình có thêm một kĩ năng khống chế

– Defector (1 Vàng)

– Storm Shaman ( 4 Vàng)

Nội tại: Biến ngẫu nhiên tướng địch khi bắt đầu chiến đấu

(2) Shaman: Nguyền rủa ngẫu nhiên một kẻ địch trong 6 giây kể từ khi trận đấu bắt đầu.

Hệ Warlock

 

Hệ Warlock giúp cả team tăng mạnh hút máu

– Desperate Doctor (2 Vàng)

– Poisonous Worm (3 Vàng)

– Shadow Devil (3 Vàng)

– Soul Reaper (4 Vàng)

– Venomancer (4 Vàng)

– Dark Spirit (5 Vàng)

Nội tại: Tất cả đồng minh sẽ nhận thêm hút máu trên mỗi đòn đánh thường hoặc dùng kỹ năng

(2) Warlock: +10% hút máu

(4) Warlock: +30% hút máu

(6) Warlock: +60% hút máu

Hệ Warrior

 

Hệ Warrior khắc chế Hunter rất tốt

– God of War (1 Vàng)

– Redaxe Chief (1 Vàng)

– Stone Spirit (1 Vàng)

– Tusk Champion (1 Vàng)

– Swordman (2 Vàng)

– Abyssal Guard (2 Vàng)

– Werewolf (3 Vàng)

– Berserker (4 Vàng)

– Doom Arbiter (4 Vàng)

– Pirate Captain (4 0Vàng)

– Ghost Kid (3 vàng)

Nội tại: tướng Warrior nhận thêm giáp cộng dồn

(3) Warrior: +5 Giáp

(6) Warrior: + 12 Giáp

(9) Warrior: + 20 Giáp

Hệ Witcher

 

Sức mạnh của Hệ Witcher dùng để khắc chế tộc Demon

– Taboo Witcher (1 Vàng)

– Fallen Witcher (3 Vàng)

Nội tại: Tăng lượng tướng demon team địch

(1) Witcher: Loại bỏ sức mạnh tộc Quỷ trong đội hình địch

(2) Witcher: Có thể sử dụng thêm tộc Quỷ mà không bị ảnh hưởng nội tại.

Hệ Wizard

 

Hệ Wizard dùng kết hợp với các đội hình cần nhiều tộc để kích hoạt

– Grand Herald (2 Vàng)

– Grimtouch (4 Vàng)

Nội tại: Hỗ trợ kích hoạt

(2) Wizard: Hỗ trợ kích hoạt thêm 1 tướng cho tộc/hệ từ 4 tướng trở lên.

Hệ Priest

 

Hệ Priest dùng để phòng thủ

– Goddess of light (2 Vàng)

– Fortune Teller (3 Vàng)

Nội tại: giảm sát thương cho kỳ thủ

(1) Priest: giảm 20% sát thương

(2) Priest: Khi kỳ thủ nhận hơn 2 sát thương, dựng khiên chống đỡ 20% sát thương, khi kỳ thủ nhận hơn 8 sát thương hồi phục 1-5 máu cho kỳ thủ.

Giờ thì bạn đã biết toàn bộ tộc/hệ và mẹo chơi chi tiết trong Auto Chess VN rồi. Chỉ còn bước tiếp theo là xây dựng đội hình Auto Chess Mobile sao cho mạnh nhất và tìm hiểu về công thức ép đồ để đạt top 1 thôi.

Chúc bạn may mắn trên bàn cờ nhân phẩm.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *